


| Sự uy tín thương hiệu | Hình ảnh thương hiệu, uy tín thương hiệu, dịch vụ hậu mãi. |
| Thiết kế ngoại thất | Các chi tiết như hệ thống chiếu sáng, đèn pha LED, lưới tản nhiệt, cửa sổ trời toàn cảnh, bánh xe. |
| Khoang hành lý, cốp xe | Nội thất rộng rãi, ghế da thông thoáng và linh hoạt, hoặc hệ thống lọc không khí cao cấp. |
| Giá khởi điểm của xe | Các loại xe ô tô 5 chỗ gầm cao dòng SUV có giá thường dao động từ 700 triệu đến dưới 1 tỷ đồng. |
| Hiệu suất động cơ | Công suất & Mô-men xoắn, tiết kiệm nhiên liệu, và các chế độ lái hỗ trợ lái xe |
| Tính năng an toàn | Camera 360 độ; hệ thống hỗ trợ cảnh báo và giữ làn đường; hỗ trợ đỗ xe chủ động nâng cao… |
| Công nghệ | Màn hình cảm ứng LCD & màn hình trung tâm, hệ thống thông tin giải trí… |

| Thiết Kế Mạnh Mẽ và Nổi Bật |
|
| Động Cơ, Công nghệ & An toàn Tiên tiến |
|
| Trải Nghiệm Khách Hàng Mượt Mà |
|
| BẢNG SO SÁNH CÁC DÒNG XE SUV TERRITORY | |||
| Tiêu chí | Territory Titanium X 1.5 AT | Territory Titanium 1.5 AT | Territory Trend 1.5 AT |
| Định giá | 935.000.000 VNĐ | 899.000.000 VNĐ | 822.000.000 VNĐ |
| Bánh xe | Vành hợp kim nhôm 19” | Vành hợp kim nhôm 18” | |
| Thiết bị an toàn | |||
| Túi khí rèm dọc hai bên trần xe | Có | Không | |
| Camera | Camera 360 toàn cảnh Phù hợp cho người lần đầu tập lái, hỗ trợ di chuyển trong thành phố. | Camera lùi Phù hợp với người lái đã có kinh nghiệm. | |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Cảm biến trước và sau | Cảm biến sau | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | |
| Hệ thống Cảnh báo lệch làn (LKA) và hỗ trợ duy trì làn đường (LDW) | Có | Không | |
| Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước (FCW & AEB) | Có | Không | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe | Có | Không | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp Cảnh báo xe cắt ngang | Có | Không | |
| Trang thiết bị ngoại thất | |||
| Đèn phía trước | LED, tự động bật đèn | LED | |
| Gạt mưa tự động | Có | Không | |
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama | Có | Không | |
| Gương chiếu hậu bên ngoài | Có chức năng sấy điện; Điều chỉnh điện, gập điện; | Điều chỉnh điện, gập điện | |
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama | Có | Không | |
| Cửa hậu đóng mở điện | Đóng mở rảnh tay | Không | |
| Trang thiết nội thất | |||
| Vật liệu ghế | Da cao cấp có thông gió hàng ghế trước Thích hợp cho việc gặp gỡ đối tác, thể hiện đẳng cấp của chủ xe | Da cao cấp Dòng da cao cấp mang tính mạnh mẽ, thích hợp cho chủ doanh nghiệp, quản lý | Da Vinyl Phù hợp túi tiền cho người mua xe lần đầu để trải nghiệm, có thể nâng cấp lên da cao cấp nếu có nhu cầu |
| Tay lái | Bọc da cao cấp | Bọc mềm cao cấp | |
| Gương chiếu hậu trong | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm | Điều chỉnh tay | |
| Cửa kính điều khiển điện | 1 chạm lên xuống (tất cả các ghế) | 1 chạm lên xuống (ghế lái) | |
| Hệ thống âm thanh | 8 loa | 6 loa | |
| Bảng đồng hồ tốc độ | Màn hình TFT 12,3″ | Màn hình TFT 7″ | |
| Sạc không dây | Có | Không | |















ĐĂNG KÝ LÁI THỬ